Truy cập nội dung luôn

Trang chủ > Công tác sinh viên > Cựu sinh viên

Cựu sinh viên

Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2018

Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2018

 

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

_____________________

 Số: 1266/TB-HVN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

 

 Hà Nội, ngày 23 tháng 10  năm 2017 

                                                             

 

THÔNG BÁO

V/v tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2018

 

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

 Được phép của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Học viện) thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu và theo định hướng ứng dụng đợt 1 năm 2018 như sau:

I/ Ngành và định hướng đào tạo:

1/ Các ngành đào tạo theo định hướng nghiên cứu: Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ thực phẩm, Khoa học đất, Nuôi trồng thuỷ sản.

2/ Các ngành đào tạo theo định hướng nghiên cứu và theo định hướng ứng dụng: Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Công nghệ sinh học, Công nghệ thông tin, Kế toán, Di truyền và chọn giống cây trồng, Khoa học cây trồng, Khoa học môi trường, Kinh tế nông nghiệp, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Phát triển nông thôn, Quản lý kinh tế, Quản lý đất đai, Quản trị kinh doanh, Thú y.

II/ Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chỉ tiêu tuyển sinh của  khối ngành căn cứ vào chỉ tiêu được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao và năng lực đào tạo của nhóm ngành:

 

TT

Nhóm ngành

Ngành

Chỉ tiêu

1

3

Kế toán, Quản trị kinh doanh.

60

2

4

Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường, Khoa học đất

110

3

5

Khoa học cây trồng; Bảo vệ thực vật; Di truyền và chọn giống cây trồng; Chăn nuôi; Công nghệ thông tin; Công nghệ sau thu hoạch; Công nghệ thực phẩm; Kinh tế nông nghiệp; Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật điện; Nuôi trồng thủy sản; Phát triển nông thôn, Thú y.

510

4

7

Quản lý đất đai, Quản lý kinh tế.

170

Tổng số

850

III/ Thời gian đào tạo và điều kiện mở lớp:

- Lớp học trong giờ hành chính: 1,5 năm.

- Lớp học ngoài giờ hành chính: 2,0 năm.

- Lớp học chỉ mở khi có 10 học viên trở lên; trong trường hợp lớp học ít hơn 10 học viên, kết quả trúng tuyển được bảo lưu sang kỳ thi đợt 2 năm 2018.

- Một số học phần trong chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ theo định hướng ứng dụng có thể được tổ chức đào tạo ngoài Học viện.

IV/ Điều kiện đăng ký dự thi, môn thi tuyển sinh và chính sách ưu tiên:

1/ Điều kiện đăng ký dự thi. Thí sinh có đủ điều kiện dưới đây sẽ được đăng ký dự thi:

a/ Về văn bằng: Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, phù hợp hoặc ngành gần với ngành đào tạo thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 (nếu có) (xem phụ lục 1 đính kèm). Đối với thí sinh tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành đào tạo nêu trên, phải học bổ túc kiến thức và các môn học bổ túc đều phải đạt 5,5 điểm trở lên. Thí sinh thuộc nhóm 3 nộp hồ sơ đăng ký dự thi đợt này, được dự thi đợt 2 năm 2018.

b/ Về kinh nghiệm công tác chuyên môn: Trường hợp người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự  thi vào ngành Quản trị kinh doanh, Quản lý kinh tế thì phải có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ khi tốt nghiệp đại học) trong lĩnh vực đăng ký dự thi.

2/ Môn thi tuyển sinh: môn chủ chốt, môn không chủ chốt theo bảng dưới đây và môn tiếng Anh trình độ tương đương cấp A2 khung châu Âu chung.

                                                                                                                                                                  

STT

Chuyên ngành

Môn chủ chốt

Môn không chủ chốt

M.Ng.ngữ

1

Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật đại cương

Phương pháp thí nghiệm và thống kê sinh học

Tiếng Anh

2

Chăn nuôi

Sinh lý động vật

Chăn nuôi lợn

Tiếng Anh

3

Công nghệ sau thu hoạch

Sinh lý – hoá sinh nông sản sau thu hoạch.

Toán sinh học

Tiếng Anh

4

Công nghệ sinh học

Sinh học phân tử

Côngnghệ sinh học đại cương

Tiếng Anh

5

Công nghệ thông tin

Tin học cơ sở

Toán rời rạc

Tiếng Anh

6

Công nghệ thực phẩm

Vi sinh vật thực phẩm

Toán sinh học

Tiếng Anh

7

Di truyền và chọn giống cây trồng

Sinh lý thực vật

Phương pháp thí nghiệm và thống kê sinh học

Tiếng Anh

8

Kế toán

Nguyên lý kế toán

Tài chính tiền tệ

Tiếng Anh

9

Khoa học cây trồng

Sinh lý thực vật

Phương pháp thí nghiệm và thống kê sinh học

Tiếng Anh

10

Khoa học đất

Thổ nhưỡng

Hóa phân tích

Tiếng Anh

11

Khoa học môi trường

Cơ sở khoa học môi trường

Toán sinh học

Tiếng Anh

12

Kinh tế nông nghiệp

Nguyên lý kinh tế

Nguyên lý kinh tế nông nghiệp

Tiếng Anh

13

Kỹ thuật cơ khí

Sức bền vật liệu

Toán kỹ thuật

Tiếng Anh

14

Kỹ thuật điện

Lý thuyết mạch điện

Toán kỹ thuật

Tiếng Anh

15

Nuôi trồng thủy sản

Sinh lý động vật thủy sản

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy sản

Tiếng Anh

 

SỰ KIỆN NỔI BẬT